Bậc đào tạo » Trung cấp nghề
Hàn
(Cập nhật ngày: 22/12/2011)

ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

- Tốt nghiệp trung học phổ thông và tương đương.

- Tốt nghiệp trung học cơ sở và tương đương thì học thêm phần văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
 

THỜI GIAN ĐÀO TẠO

    02 - 03 năm (tùy vào đối tượng tuyển sinh)

KIẾN THỨC

Nắm vững các kiến thức cơ bản về công nghệ hàn để vận dụng vào việc tính toán kết cấu hàn, các vật liệu sử dụng trong nghề hàn, xác định chế độ hàn và các công việc khác của người thợ hàn
 

KỸ NĂNG

- Hàn các mối hàn và kết cấu hàn thông dụng chế tạo từ các vật liệu thường dùng trong công nghiệp và dân dụng bằng các phương pháp hàn thủ công, bán tự động và tự động đạt yêu cầu kỹ thuật, theo quy trình hoàn chỉnh, tiết kiệm và an toàn.
 
- Có khả năng làm việc độc lập và ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào côngviệc; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp, có sức khỏe; có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học lên trình độ cao hơn.
 
 

NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

Mã MH, MĐ
Tên  học, mô đun
Thời gian đào tạo
Thời gian của môn học, mô đun (giờ)
Năm học
Học kỳ
Tổng số
Trong đó
GiLT
GiTH
MH01
Chính trị
1
I
30
 
 
MH02
Pháp luật
1
II
15
 
 
MH03
Giáo dục thể chất
1
I
30
 
 
MH04
Giáo dục quốc phòng
1
II
45
 
 
MH05
Tin học
1
I
30
 
 
MH06
Ngoại ngữ
1
I
60
 
 
MH07
Vẽ kỹ thuật cơ khí
1
I
75
30
45
MH08
Dung sai lắp ghép và đo lường kỹ thuật
2
I
45
24
21
MH09
Vật liệu cơ khí
1
I
45
24
21
MH10
Cơ kỹ thuật
1
II
60
39
21
MH11
Kỹ thuật điện - Điện tử công nghiệp
2
I
45
30
15
MH12
Kỹ thuật An toàn và Bảo hộ lao động
1
I
30
15
15
MĐ13
Chế tạo phôi hàn
1
I
160
40
120
MĐ14
Gá lắp kết cấu hàn
1
II
60
15
45
MĐ15
Hàn điện cơ bản
1
I
240
60
180
MĐ16
Hàn điện nâng cao
1
II
200
50
150
MĐ17
Hàn khí
1
II
60
15
45
MĐ18
MIG, MAG cơ bản
2
I
120
30
90
MĐ19
MIG, MAG nâng cao
2
II
120
30
90
MĐ20
Hàn TIG
2
I
80
20
60
MĐ21
Hàn vảy
2
I
60
15
45
MĐ22
Hàn thép các  bon trung bình, thép các bon cao
2
I
60
15
45
MĐ23
Hàn ống
2
II
80
20
60
MĐ24
Hàn đắp
2
I
60
15
45
MĐ25
Thực tập sản xuất
2
II
280
0
280
MĐ26
Hàn tiếp xúc  (hàn điện trở)
2
II
230
60
170
MĐ27
Hàn kim loại và hợp kim màu
2
II
115
30
85
MĐ28
Hàn bình chứa thông dụng
2
II
115
30
85
MĐ29
Hàn gang
2
II
115
30
85
MĐ30
Hàn thép hợp kim
2
II
115
30
85
MĐ31
Hàn tự động dưới pớp thuốc bảo vệ
2
II
115
30
85
MĐ32
Nâng cao hiệu quả công việc
2
II
115
38
85
Loading...
Liên kết
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
  •  
HỖ TRỢ TRỰC TUYẾN
 
 
Lượt truy cập
số người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cậpsố người truy cập